| MOQ: | 50 lít |
| Giá bán: | US $1.02-2.46 / Liter |
| standard packaging: | Túi nhựa 25 lít đóng gói trên pallet gỗ |
| Thời gian giao hàng: | 15-30 ngày làm việc |
| Dự án | 001X7 | 001X7FC | 001X7MB | 001X7SC |
| Độ ẩm% | 45-52 | 38-50 | ||
| Tổng công suất chuyển mạch mmol/g (Khô) | ≥4,5 | 4.4 | ||
| Mật độ thị giác ướt g/mL | 0,77–0,87 | 0,81–0,87 | ||
| Mật độ thực ướt g/mL | 1,24–1,28 | 1h30 | ||
| Kích thước hạt % | (0,315-1,25 mm) ≥95 | (0,45-1,25 mm) ≥95 | (0,50-1,25 mm) ≥95 | (0,63-1,25 mm) ≥95 |
| Kích thước hạt hiệu quả mm | 0,40-0,70 | ≥ 0,50 | 0,55-0,90 | ≥ 0,63 |
| Hệ số đồng nhất | ≤ 1,6 | ≤ 1,6 | 1,4 | 1,4 |
| Tỷ lệ làm tròn sau mài % | ≥95 | ≥95 | ≥95 | ≥95 |
Đây là loại nhựa trao đổi ion cation axit mạnh cao cấp được cấu tạo từ khung liên kết ngang copolyme styren-divinylbenzen và ghép với các nhóm axit sulfonic (-SO₃H). Nó cung cấp độ axit tương đương với các axit vô cơ như axit sulfuric và axit clohydric, duy trì hiệu suất trao đổi ion ổn định trong môi trường làm việc có tính axit, trung tính và kiềm. Với khả năng trao đổi ion cao, tốc độ phản ứng nhanh và độ ổn định cơ học vượt trội, nó thích ứng với hoạt động công nghiệp liên tục trong chu kỳ dài mà không dễ bị phân mảnh hoặc suy giảm hiệu suất.
![]()
![]()
Đánh giá chung
Ảnh chụp nhanh về xếp hạng
Sau đây là phân phối của tất cả các xếp hạngTất cả các đánh giá